Trường THPT Bùi Thị Xuân • Năm học 2026 - 2027
Nội dung được chia tách hoàn toàn theo từng bài học (Bài 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9) và ghi chú số trang rõ ràng để bạn không bị xáo trộn khi đối chiếu bài học.
Sai số trực tiếp, gián tiếp, tuyệt đối, tỉ đối, quy tắc ghi kết quả
Quãng đường s, độ dịch chuyển d, vận tốc trung bình, cộng vận tốc
Độ dốc, xác định vận tốc, mô tả chuyển động qua đồ thị d - t
Công thức a, v, d, s, đồ thị v - t và diện tích chuyển động
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Thí sinh chọn 1 phương án duy nhất.
Mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Nhập kết quả dạng số.
• Đối tượng nghiên cứu của Vật lí: Tập trung vào các dạng vận động của vật chất (chất, trường) và năng lượng.
• Phép đo trực tiếp: Dùng dụng cụ đo đọc trực tiếp kết quả (thước, cân, nhiệt kế...).
• Phép đo gián tiếp: Đo thông qua công thức toán học liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
• Quãng đường (s): Đại lượng vô hướng, luôn dương, là tổng chiều dài đường đi thực tế.
• Độ dịch chuyển (d): Đại lượng vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối: \(\vec{d}\). Có thể dương, âm hoặc bằng 0.
• Đặc biệt: Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì \(d = s\).
• Độ dốc (hệ số góc): Cho biết vận tốc của vật: \(v = \frac{d_2 - d_1}{t_2 - t_1} = \tan\alpha\).
• Đường thẳng dốc lên: Chuyển động thẳng đều cùng chiều dương (\(v > 0\)).
• Đường thẳng nằm ngang: Vật đứng yên (\(v = 0\)).
• Đường thẳng dốc xuống: Chuyển động thẳng đều ngược chiều dương (\(v < 0\)).
• Gia tốc (\(\vec{a}\)): Đại lượng vectơ đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc: \(\vec{a} = \frac{\Delta\vec{v}}{\Delta t} = \frac{v - v_0}{t - t_0}\). Đơn vị: \(m/s^2\).
• Nhanh dần đều: \(\vec{a}\) cùng chiều \(\vec{v}\) (\(a \cdot v > 0\)).
• Chậm dần đều: \(\vec{a}\) ngược chiều \(\vec{v}\) (\(a \cdot v < 0\)).
Thời gian làm bài: 45 phút • Điểm số: 7,0 điểm lý thuyết + 3,0 điểm bài tập tính toán.
| Nội Dung | Đơn Vị Kiến Thức | Phần I (TN 4 Lựa Chọn) | Phần II (TN Đúng Sai) | Phần III (Trả Lời Ngắn) | Tổng Điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Chương I: Mở đầu | Bài 1: Làm quen với Vật lí | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2,0 đ |
| Bài 3: Thực hành tính sai số, ghi kết quả | |||||||||||
| Chương II: Động học | Bài 4 & 5: Độ dịch chuyển, Quãng đường, Vận tốc | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3,0 đ |
| Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d-t) | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2,25 đ | |
| Bài 8 & 9: Gia tốc, CĐ thẳng biến đổi đều | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2,75 đ | |
| TỔNG CỘNG | 16 câu (4,0 đ) | 3 câu / 12 ý (3,0 đ) | 6 câu (3,0 đ) | 10,0 đ | |||||||