Ôn Thi Giữa Kỳ 1 Vật Lí 10

Trường THPT Bùi Thị Xuân • Năm học 2026 - 2027

⚡ Phân Chia Chuẩn Theo Từng Bài & Số Trang Tài Liệu

Ngân Hàng Câu Hỏi Ôn Tập Kèm Lời Giải & Đáp Án Thầy Cô

Nội dung được chia tách hoàn toàn theo từng bài học (Bài 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9) và ghi chú số trang rõ ràng để bạn không bị xáo trộn khi đối chiếu bài học.

Trang 5 - 10

Bài 3: Phép Đo & Sai Số

Sai số trực tiếp, gián tiếp, tuyệt đối, tỉ đối, quy tắc ghi kết quả

Trang 11 - 22

Bài 4 & 5: Độ Dịch Chuyển & Vận Tốc

Quãng đường s, độ dịch chuyển d, vận tốc trung bình, cộng vận tốc

Trang 27 - 31

Bài 7: Đồ Thị Độ Dịch Chuyển (d - t)

Độ dốc, xác định vận tốc, mô tả chuyển động qua đồ thị d - t

Trang 32 - 41

Bài 8 & 9: Gia Tốc & CĐ Biến Đổi Đều

Công thức a, v, d, s, đồ thị v - t và diện tích chuyển động

📚 Bài 3: Thực Hành Tính Sai Số Trong Phép Đo (Trang 5 - 10)
THỜI GIAN LÀM BÀI:
⏱️ 45:00
📝 PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN (16 CÂU - 4,0 ĐIỂM)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Thí sinh chọn 1 phương án duy nhất.

📝 PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (3 CÂU / 12 Ý - 3,0 ĐIỂM)

Mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Đúng mỗi ý được 0,25 điểm.

📝 PHẦN III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN (6 CÂU - 3,0 ĐIỂM)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Nhập kết quả dạng số.

📖 Sổ Tay Lý Thuyết & Công Thức Trọng Tâm (Chia Theo Bài)
1. Bài 1 & 3: Phép Đo, Sai Số & Cách Ghi Kết Quả (Trang 1 - 7)

• Đối tượng nghiên cứu của Vật lí: Tập trung vào các dạng vận động của vật chất (chất, trường) và năng lượng.

• Phép đo trực tiếp: Dùng dụng cụ đo đọc trực tiếp kết quả (thước, cân, nhiệt kế...).

• Phép đo gián tiếp: Đo thông qua công thức toán học liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

- Sai số tuyệt đối ngẫu nhiên trung bình: ΔA_tb = (|A_tb - A1| + ... + |A_tb - An|) / n
- Sai số tuyệt đối của phép đo: ΔA = ΔA_tb + ΔA_dc (ΔA_dc là sai số dụng cụ)
- Sai số tỉ đối: δA = (ΔA / A_tb) * 100% (càng nhỏ thì phép đo càng chính xác)
- Phép đo gián tiếp: Tổng/Hiệu H = X + Y - Z => ΔH = ΔX + ΔY + ΔZ
- Phép đo gián tiếp: Tích/Thương H = (X * Y) / Z => δH = δX + δY + δZ
- Cách ghi kết quả đo: A = A_tb ± ΔA (kèm đơn vị)
2. Bài 4 & 5: Độ Dịch Chuyển & Vận Tốc (Trang 11 - 16)

• Quãng đường (s): Đại lượng vô hướng, luôn dương, là tổng chiều dài đường đi thực tế.

• Độ dịch chuyển (d): Đại lượng vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối: \(\vec{d}\). Có thể dương, âm hoặc bằng 0.

• Đặc biệt: Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì \(d = s\).

- Tốc độ trung bình (vô hướng): v_tb = s / t
- Vận tốc trung bình (vectơ): \vec{v} = \vec{d} / t
- Công thức cộng vận tốc: \vec{v}_{13} = \vec{v}_{12} + \vec{v}_{23}
+ Cùng hướng: v_13 = v_12 + v_23
+ Ngược hướng: v_13 = |v_12 - v_23|
+ Vuông góc: v_13 = √(v_12² + v_23²)
3. Bài 7: Đồ Thị Độ Dịch Chuyển - Thời Gian d - t (Trang 27)

• Độ dốc (hệ số góc): Cho biết vận tốc của vật: \(v = \frac{d_2 - d_1}{t_2 - t_1} = \tan\alpha\).

• Đường thẳng dốc lên: Chuyển động thẳng đều cùng chiều dương (\(v > 0\)).

• Đường thẳng nằm ngang: Vật đứng yên (\(v = 0\)).

• Đường thẳng dốc xuống: Chuyển động thẳng đều ngược chiều dương (\(v < 0\)).

4. Bài 8 & 9: Gia Tốc & Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều (Trang 32 - 35)

• Gia tốc (\(\vec{a}\)): Đại lượng vectơ đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc: \(\vec{a} = \frac{\Delta\vec{v}}{\Delta t} = \frac{v - v_0}{t - t_0}\). Đơn vị: \(m/s^2\).

• Nhanh dần đều: \(\vec{a}\) cùng chiều \(\vec{v}\) (\(a \cdot v > 0\)).

• Chậm dần đều: \(\vec{a}\) ngược chiều \(\vec{v}\) (\(a \cdot v < 0\)).

- Vận tốc theo thời gian: v = v_0 + a*t
- Quãng đường / Độ dịch chuyển: d = v_0*t + (1/2)*a*t²
- Hệ thức độc lập thời gian: v² - v_0² = 2*a*d (hoặc 2*a*s)
- Đồ thị v - t: Độ dốc là gia tốc a; Diện tích hình dưới đồ thị bằng độ dịch chuyển d.
📊 Ma Trận Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 (THPT Bùi Thị Xuân)

Thời gian làm bài: 45 phút • Điểm số: 7,0 điểm lý thuyết + 3,0 điểm bài tập tính toán.

Nội Dung Đơn Vị Kiến Thức Phần I (TN 4 Lựa Chọn) Phần II (TN Đúng Sai) Phần III (Trả Lời Ngắn) Tổng Điểm
NBTHVD NBTHVD NBTHVD
Chương I: Mở đầu Bài 1: Làm quen với Vật lí 200 211 100 2,0 đ
Bài 3: Thực hành tính sai số, ghi kết quả
Chương II: Động học Bài 4 & 5: Độ dịch chuyển, Quãng đường, Vận tốc 211 211 011 3,0 đ
Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d-t) 221 000 011 2,25 đ
Bài 8 & 9: Gia tốc, CĐ thẳng biến đổi đều 311 121 001 2,75 đ
TỔNG CỘNG 16 câu (4,0 đ) 3 câu / 12 ý (3,0 đ) 6 câu (3,0 đ) 10,0 đ